ngũ hành thủy

Các tên ngắn với họ Nguyễn mệnh thủy

Nhấn vào nút "+ Chọn tên đệm" để có tên đầy đủ

Ý nghĩa tên Ang

Như cái ang, vại, sành, cái chum to....

Thuộc tính ngũ hành của tên Ang: thủy

Nguyễn(1415) | Ang(55)

Nguyễn(1415) | Oai(58)

Nguyễn(1415) | Hưng(40)

Nguyễn(1415) | Huệ(34)

Nguyễn(1415) | Mậu(24)

Nguyễn(1415) | Minh(25)

Nguyễn(1415) | Phúc(27)

Ý nghĩa tên Nga

Đẹp như mỹ nữ với phong cách vương quyền...

Thuộc tính ngũ hành của tên Nga: thủy

Nguyễn(1415) | Nga(47)

Nguyễn(1415) | Vân(29)

Nguyễn(1415) | Hồng Vân(35)

Nguyễn(1415) | Hương Vân(34)

Nguyễn(1415) | Hường Vân(34)

Nguyễn(1415) | Huỳnh Vân(35)

Nguyễn(1415) | Khá Vân(29)

Nguyễn(1415) | Khanh Vân(32)

Nguyễn(1415) | Khánh Vân(30)

Nguyễn(1415) | Kiều Vân(29)

Nguyễn(1415) | Khuyên Vân(32)

Nguyễn(1415) | An Vân(159)

Nguyễn(1415) | Ánh Vân(18)

Ý nghĩa tên Bạch Vân

đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời...

Thuộc tính ngũ hành của tên Bạch Vân: thủy

Nguyễn(1415) | Bạch Vân(58)

Nguyễn(1415) | Bảo Vân(58)

Nguyễn(1415) | Bích Vân(60)

Nguyễn(1415) | Cẩm Vân(41)

Nguyễn(1415) | Chi Vân(39)

Nguyễn(1415) | Đài Vân(31)

Nguyễn(1415) | Đại Vân(31)

Nguyễn(1415) | Diệp Vân(78)

Nguyễn(1415) | Diệu Vân(73)

Nguyễn(1415) | Du Vân(85)

Ý nghĩa tên Dung Vân

Sự bao dung hiền hòa của con trong sáng như mây....

Thuộc tính ngũ hành của tên Dung Vân: thủy

Nguyễn(1415) | Dung Vân(71)

Nguyễn(1415) | Duyên Vân(74)

Nguyễn(1415) | Hà Vân(34)

Ý nghĩa tên Hiền Vân

Hiền thục, nết na trong sáng như mây xanh....

Thuộc tính ngũ hành của tên Hiền Vân: thủy

Nguyễn(1415) | Hiền Vân(37)

Nguyễn(1415) | Hoài Vân(37)

Nguyễn(1415) | Mai Vân(22)

Nguyễn(1415) | Miên Vân(23)

Nguyễn(1415) | Minh Vân(22)

Nguyễn(1415) | Mỹ Vân(22)

Nguyễn(1415) | Ngọc Vân(42)

Nguyễn(1415) | Nguyệt Vân(42)

Nguyễn(1415) | Nhã Vân(42)

Nguyễn(1415) | Nhi Vân(24)

Nguyễn(1415) | Phong Vân(30)

Nguyễn(1415) | Phụng Vân(27)

Nguyễn(1415) | Quỳnh Vân(32)

Nguyễn(1415) | Thanh Vân(27)

Nguyễn(1415) | Thảo Vân(35)

Nguyễn(1415) | Thục Vân(31)

Nguyễn(1415) | Thúy Vân(27)

Nguyễn(1415) | Thùy Vân(27)

Nguyễn(1415) | Thụy Vân(32)

Nguyễn(1415) | Trà Vân(27)

Ý nghĩa tên Trang Vân

"Trang Vân" có nghĩa là dáng dấp như mây....

Thuộc tính ngũ hành của tên Trang Vân: thủy

Nguyễn(1415) | Trang Vân(27)

Nguyễn(1415) | Trúc Vân(27)

Nguyễn(1415) | Trường Vân(29)

Nguyễn(1415) | Tú Vân(31)

Ý nghĩa tên Tuyết Vân

"Tuyết Vân" là đám mây trắng, nhẹ nhàng, thanh khiết....

Thuộc tính ngũ hành của tên Tuyết Vân: thủy

Nguyễn(1415) | Tuyết Vân(30)

Nguyễn(1415) | Uyên Vân(22)

Nguyễn(1415) | Úy Vân(20)

Nguyễn(1415) | Xoan Vân(22)

Nguyễn(1415) | Xuyên Vân(25)

Nguyễn(1415) | Ý Vân(19)

Nguyễn(1415) | Yên Vân(21)

Nguyễn(1415) | Yến Vân(21)

Nguyễn(1415) | Hùng(30)

Nguyễn(1415) | Bình(56)

Nguyễn(1415) | Hà(30)

Nguyễn(1415) | Hằng(30)

Nguyễn(1415) | Phước(30)

Nguyễn(1415) | Hiếu(69)

Nguyễn(1415) | Chí(39)

Nguyễn(1415) | Khoa(23)

Nguyễn(1415) | Hân(32)

Nguyễn(1415) | Huy(31)

Nguyễn(1415) | Phát(28)

Nguyễn(1415) | Nghi(26)

Nguyễn(1415) | Hạnh(34)

Nguyễn(1415) | Hậu(59)

Nguyễn(1415) | Mai(60)

Các tên chính với thuộc tính khác thuộc họ Nguyễn

ngũ hành kimKim
ngũ hành mộcMộc
ngũ hành thủyThủy
ngũ hành hỏaHỏa
ngũ hành thổThổ

Babybirthname.com là thư viện tên, nhằm giải thích ý nghĩa của từng tên bé trai, bé gái. Babybirthname giúp cha mẹ nghiên cứu và chọn lựa dễ dàng để khai sinh cho bé một cái tên ưng ý.

© Copyright BabyBirthName.com. All Rights Reserved
Design & Develop by Satime Software Jsc